Learn Vietnamese Grammar – Lesson 4

In this lesson, we will continue with Vietnamese Grammar. Let’s follow this lesson to improve your Vietnamese Grammar by yourself. If you need any assistance, please ask.

LEARN VIETNAMESE GRAMMAR

Classifiers are the words used when counting and specifying nouns. Any time you count a noun, you must use classifier before it. The structure is as follows:

Number +   Classifier   +   Noun

E.g: (Cái) bàn = Table

      Hai cái bàn = Two tables

     Một cuốn sách = One book

We also have classifier in many cases.

Such as: Three tubes of toothpaste => “Tubes” is functioning as a classifier in this situation.

Classifier   +   Noun   +     Này/đó/kia

E.g: Cái bàn này = This table

      Hai cuốn sách đó = Those two books

  • Ở đâu? (where?)

Classifier   +   Noun   +         ở đâu (rồi)?

E.g: (Cái) bàn ở đâu (rồi)? = Where is the table?

      Bạn ở đâu (rồi)? = Where are you?

Subject      +   Verb    +         ở đâu (rồi)?

E.g: Bạn ngủ ở đâu? = Where do you sleep?

     Bạn đi đâu rồi? = Where are you?

    Bạn ăn ở đâu? = Where do you eat?

Answer for this question

Classifier   +   Noun   +         ở       +     Position

Classifier+Noun+ở+Position

E.g: (Cái) bàn ở bên trái = The table is on the left

       (Cái) giường ở trong phòng ngủ = The bed is in the bedroom

  • Thì hiện tại = Simple present

Subject      +   Verb    +         Object +     Position

E.g: Tôi đọc (cuốn) sách = I read a book

=> Tôi đọc (cuốn) sách trên giường = I read a book on a bed

      Tôi ngủ = I sleep

=> Tôi ngủ ở trên giường = I sleep on a bed

  • Thì hiện tại tiếp diễn = Present continous

Subject        +   đang     +         Verb     +         Object   +     Position

Eg: Tôi đang đọc (cuốn) sách = I’m reading book

=> Tôi đang đọc (cuốn) sách ở trên giường =  I’m reading a book on a bed.

Tôi đang ngủ = I’m sleeping => Tôi đang ngủ ở trên giường = I’m sleeping on a bed.

  •  “Này”, “đó”, “kia”

We can use the word “này”, “đó”, “kia” after the object.

E.g: Tôi đọc (cuốn) sách này = I read a book

=> Tôi đọc (cuốn) sách này trên giường = I read this book on a bed

Tôi đang đọc (cuốn) sách này = I’m reading book

=> Tôi đang đọc (cuốn) sách này ở trên giường =  I’m reading this book on a bed.

Tôi ngủ trên (cái) giường đó = I sleep on that bed

Tôi đang ngủ trên (cái) giường này = I’m sleeping on this bed.

EXERCISES

Write some sentences as below with the vocabulary in this lesson:

1.

Hai cái bút mực Two pens
Hai cái bút mực này These two pens
Ba cái tách đó Those three cups

2.

Cây viết ở đâu? Where is the pen?
Nó ở trên bàn (cây viết ở trên bàn) It’s on the table (the pen is on the table)
Cái tivi ở đâu? Where is the television?
Nó ở bên phải (cái tivi ở bên phải) It’s on the right (the television is on the right)

3.

Bạn đang làm gì (vậy)? What are you doing?
Tôi đang đọc cuốn sách I’m reading a book
Tôi đang đọc cuốn sách này trên giường I’m reading this book on the bed
Anh ấy đang làm gì (vậy)? What is he doing?
Anh ấy đang xem tivi He is watching the television
Anh ấy đang nghe nhạc ở trong phòng He is listening music in the room.

This is the end of lesson 4 with Vietnamese Grammar. Practice more and you will see your Vietnamsese will be improve from time to time.

Tất cả các bài viết trên website này đều đã được đăng ký bản quyền. Vui lòng không sao chép lại dưới mọi hình thức.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.

All original content on these pages is fingerprinted and certified by Digiprove
error: Content is protected !!

Đăng ký để nhận FREE Ebook "10 tips hẹn hò online an toàn"

Subscribe to get FREE Ebook & Updates

Share2
+1
Pin
Tweet
2 Shares